Các mức phạt khi tham gia giao thông học viên học bằng lái xe ô tô hạng B2 cần biết ?

Các mức phạt khi tham gia giao thông mà học viên học lái xe ô tô hạng B2 cần chú ý !

Học viên trong quá trình học lái xe cần nắm rõ về luật giao thông đường bộ và các mức phạt hiện nay để làm hành trang trang bị cho mình sau khi học và lái xe lưu thông trên đường.

Bài viết tham khảo: Các mức phạt khi vi phạm giao thông với xe máy

Dưới đây là các mức phạt xử lý khi lưu thông trên đường đối với xe máy học viên học bằng lái xe ô tô hạng B2 cần chú ý.

Các mức phạt vi phạm  giao thông khi lái xe ô tô

Các mức phạt khi tham gia giao thông mà học viên học lái xe ô tô hạng B2 

1 Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường: 100.000 – 200.000

2 Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường: 100.000 – 200.000

3 Khi đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy: 100.000 – 200.000

4 Chở người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô tô có trang bị dây an toàn mà không thắt dây an toàn khi xe đang chạy: 100.000 – 200.000

5 Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước: 300.000 – 500.000

6 Để người ngồi trên buồng lái quá số lượng quy định: 300.000 – 500.000

7 Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường rộng; dừng xe, đỗ xe không sát mép đường phía bên phải theo chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp hoặc không có lề đường; đỗ xe trên dốc không chèn bánh; mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn: 300.000 – 500.000

8 Dừng xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét; dừng xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; dừng xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước, nơi có biển cấm dừng; rời vị trí lái, tắt máy khi dừng xe; dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định ở những đoạn có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe; dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường: 300.000 – 500.000

9 Quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất, nơi có biển báo “cấm quay đầu xe”: 300.000 – 500.000

10 Lùi xe ở đường một chiều, ở khu vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường, nơi đường bộ giao nhau, nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất; lùi xe không quan sát hoặc không có tín hiệu báo trước:300.000 – 500.000

11 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h: 600.000 – 800.000

12 Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định: 600.000 – 800.000

13 Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ: 600.000 – 800.000

14 Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt: 600.000 – 800.000

15 Dừng xe, đỗ xe tại vị trí: Bên trái đường một chiều; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu, gầm cầu vượt, song song với một xe khác đang dừng, đỗ; nơi đường bộ giao nhau hoặc trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau; điểm dừng đón, trả khách của xe buýt; trước cổng hoặc trong phạm vi 05 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức có bố trí đường cho xe ô tô ra vào; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe; che khuất biển báo hiệu đường bộ: 600.000 – 800.000

16 Đỗ xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét; đỗ xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước; đỗ xe nơi có biển cấm dừng hoặc biển cấm đỗ; đỗ, để xe ở hè phố trái quy định của pháp luật: 600.000 – 800.000

17 Không sử dụng đủ đèn chiếu sáng về ban đêm hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh nhau: 600.000 – 800.000

18 Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng gần; lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định: 800.000 – 1.2 triệu và Giam GPLX 60 ngày, học lại LÝ THUYẾT

19 Đi vào đường cấm, khu vực cấm, đi ngược chiều của đường một chiều; trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định: 800.000 – 1.2 triệu và Giam GPLX 30 ngày

20 Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định: 800.000 – 1.2 triệu và Giam GPLX 30 ngày

21 Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông: 800.000 – 1.2 triệu và Giam GPLX 30 ngày

22 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h: 2 triệu – 3 triệu

23 Vượt trong các trường hợp cấm vượt; vượt bên phải xe khác trong trường hợp không được phép; không có báo hiệu trước khi vượt: 2 triệu – 3 triệu và Giam GPLX 60 ngày, học lại LÝ THUYẾT

24 Không tuân thủ hướng dẫn của người điều khiển giao thông khi qua phà, cầu phao hoặc nơi ùn tắc giao thông; không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông: 2 triệu – 3 triệu và Giam GPLX 60 ngày, học lại LÝ THUYẾT

25 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h: 4 triệu – 6 triệu và Giam GPLX 30 ngày

26 Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường; bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn: 4 triệu – 6 triệu,Giam GPLX 60 ngày, học lại LÝ THUYẾT

27 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h: 8 triệu – 10 triệu và Giam GPLX 60 ngày, học lại LÝ THUYẾT

28 Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở: 8 triệu – 10 triệu và Giam GPLX 60 ngày, học lại LÝ THUYẾT

29 Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở: 10 triệu -15 triệu

30 Đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe ô tô, máy kéo và các loại xe tương tự ô tô: 1 triệu – 3 triệu

Chúc các bạn lái xe an toàn .

Sưu tầm: trường dạy lái xe hcm

Nguồn: mạng xã hội

Để lại một bình luận

Trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar